Theorie

————————————————–

Begriffe, Grundtechniken

1 Mot,  2 Hai,  3 Ba,  4 Bon,  5 Nam,  6 Sau,  7 Bai,  8 Tam,  9 Chin,  10  Moi

Stände:     Lập tấn,   Liên hoa tấn,      Trung bình tấn,        Đinh tấn,          Tam giác tân

Stände:     Chảo mã tấn,     Dương cung tấn,        Độc hành thiên lý tấn,              Hổ tấn

Stände:     Quỳ tấn,    Thái âm tấn,     Hồi tấn,     Tọa tấn

Stände:     Bát cước tấn,   Hạc tấn,   Xà tấn

Fäuste:    Ðấm thẳng (gerade),   Ðấm móc (von der Seite),      Ðấm lao (geschwungen),    Ðấm múc (von unten),   Ðấm bật (Faustrücken) Nr. 1,     Ðấm bật Nr. 2

Fäuste:   Ðấm thẳng Nr. 2, 3, 4,   Ðấm móc Nr. 2,   Ðấm lao Nr. 2,   Ðấm múc Nr. 2

Füße:    Đá hất (gestreck nach oben),     Đá thẳng (gerade),        Đá cạnh (Fußrücken),     Ðá tạt (von der Seite),      Đá đạp (Fußkante),          Đá đạp sau (Rückwärtstritt)

Füße:   Đá thẳng Nr. 2, 3,    Ðá tạt Nr. 2, 3,    Đá đạp Nr. 2, 3,    Đá móc trước,    Đá móc sau

Handkanten: Chém 1…

Ellenbogen: Chỏ 1….

Abblock: Gạt 1…

Abwehrtechniken, 1. Art

Partnerübung: Song luyện 1….

Kampftaktik: Chiến Lược 1…

Beinscheren: Đòn Chân 1…

Abwehrtechniken: Phản Đòn 1…

Befreiungstechiken: Khoá Gỡ 1…

Ringen:  Vật 1…

 

Sprunghafttraining

Sprungkraft = Maximalkraft + Explosivkraft

 

(15 Min. x 2 Teile)

 

 

 

Leave a Reply